Dịch

gunk

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bụi bẩn, chất nhờn; bất kỳ chất mơ hồ, lộn xộn hoặc chưa biếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Grime, dirt, slime; any vague, messy, or unknown substance.
  2. Nhóm văn hóa của nam giới Mỹ thế kỷ 21, kết hợp các yếu tố của văn hóa gothic hiện đại với nhạc punk rockdanh từkhông đếm được (uncountable)A subculture of 21st century American males, combining elements of modern gothic culture with punk rock.
  3. Thực thể không có phần nguyên tử; chia được vô hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An entity with no atomic parts; infinitely divisible.
  4. Đất hoặc làm bẩnđộng từTo soil or make dirty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gunkNguyên thể (infinitive)
  2. gunksSố nhiều (plural)
  3. gunkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gunkingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thành viên của nhóm văn hóa gunk
  1. đếm được (countable)A member of the gunk subculture.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • . .

AI