Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bụi bẩn, chất nhờn; bất kỳ chất mơ hồ, lộn xộn hoặc chưa biếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Grime, dirt, slime; any vague, messy, or unknown substance.
- Nhóm văn hóa của nam giới Mỹ thế kỷ 21, kết hợp các yếu tố của văn hóa gothic hiện đại với nhạc punk rockdanh từkhông đếm được (uncountable)A subculture of 21st century American males, combining elements of modern gothic culture with punk rock.
- Thực thể không có phần nguyên tử; chia được vô hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An entity with no atomic parts; infinitely divisible.
- Đất hoặc làm bẩnđộng từTo soil or make dirty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thành viên của nhóm văn hóa gunk
- đếm được (countable)A member of the gunk subculture.
Họ từ (word family)
cùng gốc gunk- gunkholeVịnh nhỏ, đặc biệt là một cộng đồng ngư dân nhỏdanh từ, động từ
- gunklessKhông có rác rưởitính từ
- gunkeeperNgười chịu trách nhiệm trông coi súng (súng)danh từ
- gunkanmakiDạng nigiri sushi bao gồm một miếng cơm hình bầu dục được bọc trong nori, tạo thành một chiếc bình chứa đầy nguyên liệu khácdanh từ
Ví dụ
- , , .
- . .