Dịch

gunk up

động từ (verb)
US/ˌɡʌŋk ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Đất hoặc bẩn; làm rối tung lên; làm tắc nghẽnđộng từngoại động từ (transitive)To soil or dirty; to mess up; to clog.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gunk upNguyên thể (infinitive)
  2. gunks upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. gunked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gunking upPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • [ ] . .
  • , .

AI