Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Sự kinh sợdanh từđếm được (countable)Foul or unpleasant smell, especially body odor.
- Nhạc funkdanh từkhông đếm được (uncountable)A style of music derived from 1960s soul music, with elements of rock and other styles, characterized by a prominent bass guitar, dance-friendly sound, a strong emphasis on the downbeat, and much syncopation.
- Trầm cảmdanh từđếm được (countable)Mental depression.
- Tỏa mùi hôiđộng từnội động từ (intransitive)To emit an offensive smell; to stink.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- funk sthné tránh cái gì vì sợ
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Cảm giác sợ hãi
- không đếm được (uncountable)A state of fear or panic, especially cowardly.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc funkNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Latinh bình dânfūmicāre
- từ tiếng Latinhfumigo“to smoke, fumigate”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifunke
- từ tiếng Anh cổ*funca“spark”
- từ tiếng German nguyên thủy*funkô“spark”
danh từ, động từ
- từ tiếng Hà Lanfonck“distress, agitation”
- từ tiếng Hà Lan trung đạifonck“perturbation, agitation”
Ví dụ
- ; 40,000 .— Một kẻ điên rồ đáng ghê tởm, Mulligan nói. Hắn có đang trong trạng thái sợ hãi không?
- Gần đây tôi đang trầm cảm, tôi rơi vào trầm cảm, tôi trượt vào trầm cảm, tôi cứ mắc kẹt trong trầm cảm.
- — , . ?Holmes đi lên. Holmes sẽ bật tung cánh cửa. Holmes sẽ nói, “Trong trạng thái sợ hãi đấy hả?” Holmes sẽ chặn hắn lại.