Dịch

funk

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Sự kinh sợdanh từđếm được (countable)Foul or unpleasant smell, especially body odor.
  2. Nhạc funkdanh từkhông đếm được (uncountable)A style of music derived from 1960s soul music, with elements of rock and other styles, characterized by a prominent bass guitar, dance-friendly sound, a strong emphasis on the downbeat, and much syncopation.
  3. Trầm cảmdanh từđếm được (countable)Mental depression.
  4. Tỏa mùi hôiđộng từnội động từ (intransitive)To emit an offensive smell; to stink.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. funkNguyên thể (infinitive)
  2. funksSố nhiều (plural)
  3. funkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. funkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • funk sthné tránh cái gì vì sợ

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Cảm giác sợ hãi
  1. không đếm được (uncountable)A state of fear or panic, especially cowardly.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Latinh bình dânfūmicāre
  2. từ tiếng Latinhfumigo“to smoke, fumigate”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifunke
  2. từ tiếng Anh cổ*funca“spark”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*funkô“spark”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lanfonck“distress, agitation”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạifonck“perturbation, agitation”

Ví dụ

  • ; 40,000 .— Một kẻ điên rồ đáng ghê tởm, Mulligan nói. Hắn có đang trong trạng thái sợ hãi không?
  • Gần đây tôi đang trầm cảm, tôi rơi vào trầm cảm, tôi trượt vào trầm cảm, tôi cứ mắc kẹt trong trầm cảm.
  • — , . ?Holmes đi lên. Holmes sẽ bật tung cánh cửa. Holmes sẽ nói, “Trong trạng thái sợ hãi đấy hả?” Holmes sẽ chặn hắn lại.

AI