Dịch

funkadelic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan tới, funkadeliatính từOf, or relating to, funkadelia.
  2. Có một nhịp điệu sôi nổitính từHaving a funky beat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. funkadelicDạng gốc (base form)
  2. more funkadelicSo sánh hơn (comparative)
  3. most funkadelicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

P-Funkdanh từPhong cách nhạc funk gắn liền với tập thể Nghị viện-Funkadelic vào những năm 1970 và đầu những năm 1980

Họ từ (word family)

cùng gốc funkadelic

Nguồn gốc (etymology)

AI