funkadelic
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan tới, funkadeliatính từOf, or relating to, funkadelia.
- Có một nhịp điệu sôi nổitính từHaving a funky beat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- funkadelicDạng gốc (base form)
- more funkadelicSo sánh hơn (comparative)
- most funkadelicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| P-Funkdanh từ | danh từ | Phong cách nhạc funk gắn liền với tập thể Nghị viện-Funkadelic vào những năm 1970 và đầu những năm 1980 |