Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trục trặcđộng từTo malfunction.
- Khuấy động theo điệu nhạc funkđộng từTo rock out to funk music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- funk outNguyên thể (infinitive)
- funks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- funked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- funking outPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Rút lui một cách hèn nhát
- Rút lui một cách hèn nhát; gà ra ngoàiTo back out in a cowardly way; to chicken out.
Ví dụ
- , , .
- , , , , .
- ' p'lit'cal