Dịch

funk out

động từ (verb)
UK/ˌfʌŋk ˈawt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trục trặcđộng từTo malfunction.
  2. Khuấy động theo điệu nhạc funkđộng từTo rock out to funk music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. funk outNguyên thể (infinitive)
  2. funks outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. funked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. funking outPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Rút lui một cách hèn nhát
  1. Rút lui một cách hèn nhát; gà ra ngoàiTo back out in a cowardly way; to chicken out.

Ví dụ

  • , , .
  • , , , , .
  • ' p'lit'cal

AI