Dịch

ga-ga

danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Biến thể của bóng né được chơi bên trong khu vực có hàng rào, thường là hình lục giác hoặc hình bát giácdanh từkhông đếm được (uncountable)A variant of dodgeball played inside a fenced area, usually a hexagon or octagon.
  2. Bi bô, bập bẹthán từThe noise of a baby trying to imitate speech.

Cụm từ (phrase)

goo goo ga gathán từBi ba bi bô

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Tháiגע-גע

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI