Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giòidanh từA soft, legless larva of a fly or other dipteran insect, that often eats decomposing organic matter.
- Kẻ vô dụngdanh từA worthless person.
- Fan của Slipknotdanh từA fan of the American metal band Slipknot.
- Loại bỏ giòiđộng từngoại động từ (transitive)To rid (an animal) of maggots.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fox maggotdanh từ | danh từ | Các thành viên thuộc chi ruồi thịt Wohlfahrtia gây bệnh nấm cơ ở động vật có vú |
| pea-maggotdanh từ | danh từ | Sâu bướm của loài bướm đêm nhỏ, Cydia nigricana, đẻ trứng trong vỏ đậu |
| maggot bagdanh từ | danh từ | Chiếc bánh nhân thịt |
| maggot-patedtính từ | tính từ | Ít có ý thức; đầy ý tưởng bất chợt; thất thường; giòi |
| white maggotdanh từ | danh từ | Trọng tài hiện trường |
| gag a maggotđộng từ | động từ | Gây ra sự ghê tởm hoặc buồn nôn lớn |
| onion maggotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với onion fly |
| apple maggotdanh từ | danh từ | Rhagoletis pomonella, một loài ruồi đục quả gây hại trên táo |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ý tưởng bất chợt
- A whimsy or fancy.
Ví dụ
- , .Chống đẩy năm mươi cái đi, đồ vô dụng.
- () () , () (Chúng tôi) Chúng tôi là nhịp đập của những fan Slipknot
- […] , , , — — ?' . ' , , ? , — , . .'‘Một chút thôi, thưa ông? Chỉ là một ý tưởng bất chợt thôi, tôi cá là vậy—giống như bà vợ tốt của tôi, bà Toole.’
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa