Dịch

maggot

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giòidanh từA soft, legless larva of a fly or other dipteran insect, that often eats decomposing organic matter.
  2. Kẻ vô dụngdanh từA worthless person.
  3. Fan của Slipknotdanh từA fan of the American metal band Slipknot.
  4. Loại bỏ giòiđộng từngoại động từ (transitive)To rid (an animal) of maggots.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maggotNguyên thể (infinitive)
  2. maggotsSố nhiều (plural)
  3. maggotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. maggotingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fox maggotdanh từCác thành viên thuộc chi ruồi thịt Wohlfahrtia gây bệnh nấm cơ ở động vật có vú
pea-maggotdanh từSâu bướm của loài bướm đêm nhỏ, Cydia nigricana, đẻ trứng trong vỏ đậu
maggot bagdanh từChiếc bánh nhân thịt
maggot-patedtính từÍt có ý thức; đầy ý tưởng bất chợt; thất thường; giòi
white maggotdanh từTrọng tài hiện trường
gag a maggotđộng từGây ra sự ghê tởm hoặc buồn nôn lớn
onion maggotdanh từĐồng nghĩa với onion fly
apple maggotdanh từRhagoletis pomonella, một loài ruồi đục quả gây hại trên táo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ý tưởng bất chợt
  1. A whimsy or fancy.

Ví dụ

  • , .Chống đẩy năm mươi cái đi, đồ vô dụng.
  • () () , () (Chúng tôi) Chúng tôi là nhịp đập của những fan Slipknot
  • […] , , , — — ?' . ' , , ? , — , . .'‘Một chút thôi, thưa ông? Chỉ là một ý tưởng bất chợt thôi, tôi cá là vậy—giống như bà vợ tốt của tôi, bà Toole.’

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

made-ock

  1. từ tiếng Anh trung đạimagot
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*maþō
  3. từ tiếng German nguyên thủy*maþô

AI