Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sến sẩm, ủy mịtính từExcessively sweet, emotional, nostalgic; cheesy; mushy. (British equivalent: soppy)
- Nhiều nhựa, chứa nhựatính từHaving (a particularly large amount of) sap.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sappyDạng gốc (base form)
- sappierSo sánh hơn (comparative)
- more sappySo sánh hơn (comparative)
- most sappySo sánh nhất (superlative)
- sappiestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc sappy- sapNhựa câyđộng từ, danh từ
- sapperKỹ sư chiến đấu; một kỹ sư hoặc một người lính tham gia tấn công, phá hủy và phá vỡ hoặc xây dựng công sự, cầu và đường; một kỹ sư quân sự đang hoạt động trong vùng chiến sựdanh từ
- sappinessSự đầy nhựa, sự đầy nhựa sốngdanh từ
- unsappyKhông buồn; không có tình cảm quá mức, giả tạotính từ
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Mọng nước
- Juicy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Anh ta là một nhân vật thú vị, và là một người bạn đồng hành tốt hơn nhiều so với những tác phẩm văn học ủy mị mà anh ta đang bán.
- twig-tips season’s , , , ; .Cô nghĩ rằng những đầu cành xanh mướt nhiều nhựa của mùa tăng trưởng sẽ không trở nên gỗ hơn đáng kể vào ngày cô trở thành vợ, vì thời gian đã quá gần; màu sắc của tán lá hầu như sẽ không thay đổi.
- ... spungy ; , .Gỗ có bản chất mềm và xốp; nhiều nhựa, và thu hút sâu mọt.