Dịch

jugoso

B1tính từ (adjective)
/xuˈɡoso/

Nghĩa chính

  1. Mọng nước, nhiều nướctính từjuicy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jugosoDạng gốc (base form)
  2. jugosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. jugososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. jugosaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Cho một phần thịt mọng nước và một củ khoai tây, làm ơn.
  • .Chúng nhạt nhẽo dù nhiều nước.
  • ¡ !Năm nay xoài mọng nước hơn bao giờ hết!

AI