jugoso
B1tính từ (adjective)
/xuˈɡoso/
Nghĩa chính
- Mọng nước, nhiều nướctính từjuicy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Cho một phần thịt mọng nước và một củ khoai tây, làm ơn.
- .Chúng nhạt nhẽo dù nhiều nước.
- ¡ !Năm nay xoài mọng nước hơn bao giờ hết!