sapper
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỹ sư chiến đấu; một kỹ sư hoặc một người lính tham gia tấn công, phá hủy và phá vỡ hoặc xây dựng công sự, cầu và đường; một kỹ sư quân sự đang hoạt động trong vùng chiến sựdanh từA combat engineer; an engineer or a soldier engaged in attacking, destroying, and circumventing or building fortifications, bridges, and roads; a military engineer active in a combat zone.
- Sĩ quan hoặc binh nhì của Kỹ sư Hoàng giadanh từAn officer or private of the Royal Engineers.
- Một người thường tham gia vào việc đào bới đòi hỏi mức độ chuyên nghiệpdanh từa person generally engaged in digging requiring a level of professionalism
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sapperDạng gốc (base form)
- sappersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- sapper-school .
- , , '' 6 1944. 44 .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc sapperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha