Dịch

sap

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Nhựa câydanh từkhông đếm được (uncountable)The juice of plants of any kind, especially the ascending and descending juices or circulating fluid essential to nutrition.
  2. Dác gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)The sapwood, or alburnum, of a tree.
  3. Dịch, nước cốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any juice.
  4. Làm kiệt quệ, làm mòn mỏiđộng từngoại động từ (transitive)To exhaust the vitality of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sapNguyên thể (infinitive)
  2. sapsSố nhiều (plural)
  3. sappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sap sthlàm suy yếu cái gìThe hot sun sapped our energy.Cái nắng gay gắt đã làm chúng tôi kiệt sức.
  • sap sb (of sth)làm ai suy yếu (về cái gì)Years of failure have sapped him of his confidence.Nhiều năm thất bại đã khiến anh ấy mất đi sự tự tin.

Cụm từ (phrase)

maple sapNhựa cây phong
sap someone's confidenceLàm lung lay tự tin của ai
sap someone's energyRút cạn năng lượng của ai
sap someone's strengthBào mòn sức lực của ai
tree sapdanh từNhựa cây
pine sapdanh từNhựa thông
poor sapKẻ ngốc đáng thương
sap rotdanh từThối khô

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 7
Nhựa sống
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nhựa sống, sinh lựcVitality.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisap
  2. từ tiếng Anh cổsæp“juice, sap”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sap“sap, juice”
động từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápsaper
  2. từ tiếng Latinh muộnsappa“sort of mattock”

Ví dụ

  • . , , ever-renewed .Trong những thế kỷ trước, thánh ca Do Thái giáo Ashkenazi đã bị Đức hóa đến mức đe dọa không chỉ nét đặc trưng Do Thái mà cả sự tồn tại của nó. Ngược lại, ở Đông Âu, nguồn sinh khí phương Đông luôn đổi mới cũng thấm sâu vào bài hát.
  • , / / / Cô ấy bảo tôi thật là một kẻ khờ khạo, một gã tồi / Chẳng lẽ tôi không bao giờ quên được chuyện giữa đôi ta / Dành trọn thời gian cúi nhìn mặt đất / Để rồi tìm kiếm những vì sao
  • first-to-10 , Sinner's .Alcaraz bứt phá ngoạn mục ngay từ đầu loạt tie-break chạm 10 ở set quyết định, vắt kiệt từng chút sức lực cuối cùng của Sinner trước khi ấn định chiến thắng bằng cú thuận tay ghi điểm dọc dây đẹp mắt.

AI