Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Nhựa câydanh từkhông đếm được (uncountable)The juice of plants of any kind, especially the ascending and descending juices or circulating fluid essential to nutrition.
- Dác gỗdanh từkhông đếm được (uncountable)The sapwood, or alburnum, of a tree.
- Dịch, nước cốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any juice.
- Làm kiệt quệ, làm mòn mỏiđộng từngoại động từ (transitive)To exhaust the vitality of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sap sthlàm suy yếu cái gìThe hot sun sapped our energy.Cái nắng gay gắt đã làm chúng tôi kiệt sức.
- sap sb (of sth)làm ai suy yếu (về cái gì)Years of failure have sapped him of his confidence.Nhiều năm thất bại đã khiến anh ấy mất đi sự tự tin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maple sap | Nhựa cây phong | |
| sap someone's confidence | Làm lung lay tự tin của ai | |
| sap someone's energy | Rút cạn năng lượng của ai | |
| sap someone's strength | Bào mòn sức lực của ai | |
| tree sapdanh từ | danh từ | Nhựa cây |
| pine sapdanh từ | danh từ | Nhựa thông |
| poor sap | Kẻ ngốc đáng thương | |
| sap rotdanh từ | danh từ | Thối khô |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 7
Nhựa sống
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nhựa sống, sinh lựcVitality.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sap- sappySến sẩm, ủy mịtính từ
- sapperKỹ sư chiến đấu; một kỹ sư hoặc một người lính tham gia tấn công, phá hủy và phá vỡ hoặc xây dựng công sự, cầu và đường; một kỹ sư quân sự đang hoạt động trong vùng chiến sựdanh từ
- sapheadNgười đơn giản, một người ngu ngốcdanh từ
- sapfulĐầy nhựa sống, đầy sinh lựctính từ
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạisap
- từ tiếng Anh cổsæp“juice, sap”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sap“sap, juice”
động từ, danh từ
- mượn từ tiếng Phápsaper
- từ tiếng Latinh muộnsappa“sort of mattock”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , ever-renewed .Trong những thế kỷ trước, thánh ca Do Thái giáo Ashkenazi đã bị Đức hóa đến mức đe dọa không chỉ nét đặc trưng Do Thái mà cả sự tồn tại của nó. Ngược lại, ở Đông Âu, nguồn sinh khí phương Đông luôn đổi mới cũng thấm sâu vào bài hát.
- , / / / Cô ấy bảo tôi thật là một kẻ khờ khạo, một gã tồi / Chẳng lẽ tôi không bao giờ quên được chuyện giữa đôi ta / Dành trọn thời gian cúi nhìn mặt đất / Để rồi tìm kiếm những vì sao
- first-to-10 , Sinner's .Alcaraz bứt phá ngoạn mục ngay từ đầu loạt tie-break chạm 10 ở set quyết định, vắt kiệt từng chút sức lực cuối cùng của Sinner trước khi ấn định chiến thắng bằng cú thuận tay ghi điểm dọc dây đẹp mắt.