Dịch

slushy

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được bao phủ trong bùntính từCovered in slush.
  2. Có tính nhất quán của slushtính từHaving the consistency of slush.
  3. Của một người, súp; đa cảmtính từOf a person, soupy; sentimental.
  4. Người giúp việc nhà bếpdanh từA kitchen helper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slushyDạng gốc (base form)
  2. slushiesSố nhiều (plural)
  3. slushierSo sánh hơn (comparative)
  4. slushiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đầu bếp của một con tàu
  1. A ship's cook.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , " ."

AI