Dịch

slush

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tuyết tan, băng nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)Half-melted snow or ice, generally located on the ground.
  2. Bùn lỏng, bùn nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)Liquid mud or mire.
  3. Đá bào sirodanh từkhông đếm được (uncountable)Flavored shaved ice served as a drink (a slushie).
  4. Bôi bùn nhãođộng từTo smear with slushy liquid or grease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slushNguyên thể (infinitive)
  2. slushesSố nhiều (plural)
  3. slushedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slushingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Mỡ bôi trơn
  1. không đếm được (uncountable)A soft mixture of grease and other materials, used for lubrication.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , .Khi mùa trượt tuyết dần khép lại, chẳng còn gì ngoài tuyết nhão sót lại trên đường trượt.
  • “” who’ve Harding-Mamary , fraîche .Những kẻ vô ơn đó là cư dân Brooklyn, những người coi các sáng tạo của Harding-Mamary như một chuỗi cửa hàng, nơi bạn có thể mua một ly cỡ venti đựng trong thố sứ nhỏ với kem tươi hoặc pha đá bào vị ổi có viền muối quanh miệng ly.
  • , , .Một tân sinh viên đến muộn, chiếc áo khoác đi mưa bằng vải dầu kêu sột soạt lớn, lội bì bõm dọc con đường mềm.

AI