slush
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tuyết tan, băng nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)Half-melted snow or ice, generally located on the ground.
- Bùn lỏng, bùn nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)Liquid mud or mire.
- Đá bào sirodanh từkhông đếm được (uncountable)Flavored shaved ice served as a drink (a slushie).
- Bôi bùn nhãođộng từTo smear with slushy liquid or grease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)slush fundTiền được lưu trữ cho mục đích bất hợp pháp hoặc không trung thựcslush iceĐồng nghĩa với slushslush-castTạo ra các vật đúc rỗng trong đó kim loại nóng chảy được đổ vào khuôn kim loại và sau đó đổ ra ngoài, để lại một lớp kim loại mỏng đông đặc trên thành khuônslush pileTập hợp các bản thảo không được yêu cầu gửi đến nhà xuất bảnslush puppyĐồng nghĩa với slushieSlush PuppieLoại slushie, một loại nước uống không cồn được làm từ những tinh thể đá nhỏ có hương vị xi-rô
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Mỡ bôi trơn
- không đếm được (uncountable)A soft mixture of grease and other materials, used for lubrication.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc slushNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- , .Khi mùa trượt tuyết dần khép lại, chẳng còn gì ngoài tuyết nhão sót lại trên đường trượt.
- “” who’ve Harding-Mamary , fraîche .Những kẻ vô ơn đó là cư dân Brooklyn, những người coi các sáng tạo của Harding-Mamary như một chuỗi cửa hàng, nơi bạn có thể mua một ly cỡ venti đựng trong thố sứ nhỏ với kem tươi hoặc pha đá bào vị ổi có viền muối quanh miệng ly.
- , , .Một tân sinh viên đến muộn, chiếc áo khoác đi mưa bằng vải dầu kêu sột soạt lớn, lội bì bõm dọc con đường mềm.