unpleasantness
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc tính khó chịudanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being unpleasant or disagreeable.
- Hành vi, sự việc khó chịudanh từđếm được (countable)An unpleasant behaviour, occurrence, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unpleasantnessDạng gốc (base form)
- unpleasantnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| late unpleasantnessdanh từ | danh từ | Cuộc chiến gần đây, đặc biệt là (lịch sử) Nội chiến Hoa Kỳ |
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc unpleasantnessVí dụ
- , Lord’s, £25 .Căn cứ vào cách cư xử của các thành viên, những người thường đến dự buổi lễ của Chúa, điều này có vẻ như một nỗ lực kỳ lạ nhằm đổ sự khó chịu lên đám đông mới biết điều nhờ một số vé hiếm 25 bảng.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (đùa cợt) cuộc nội chiến (1861 1865)
- Thời tiết gần đây thật khó chịu