Nghĩa chính
- Nhồm nhoàm, mămthán từThe sound made while relishing food.
- Thức ăn ngondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Tasty food.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- om nom nomDạng gốc (base form)
- om nom nomsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : / / / WBM / / / […]
- , ! .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh