Dịch

yum

A1thán từ (interjection)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
UK/jʌm/US/jʌm/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ngon quá, ngon tuyệtthán từIndicating delight at the flavor of food.
  2. Ngon, ngon miệngtính từkhông so sánh (not comparable)Delicious.
  3. Trình quản lý gói YUM trên Linuxdanh từ riêngAcronym of Yellowdog Updater, Modified, a popular package manager in Linux.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

yum chadanh từẨm trà
yum yum saucedanh từNước sốt làm từ sốt mayonnaise và nhiều loại gia vị khác nhau
yuck someone's yumđộng từChê bai thị hiếu hoặc sở thích của ai đó

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • ! !Ngon quá! Bánh táo này ngon tuyệt!
  • !Món bánh táo này ngon tuyệt cú mèo!
  • non-caching .Vui lòng chạy yum ở chế độ không lưu bộ nhớ đệm để sửa phần tiêu đề này.

AI