Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng rút gọn của nominationdanh từClipping of nomination.
- Dạng rút gọn của nominatordanh từClipping of nominator.
- Dạng rút gọn của nominateđộng từngoại động từ (transitive)Clipping of nominate.
- Măm, măm mămthán từUsed to denote eating, or enjoyment of eating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nom.tính từ | tính từ | Dạng viết tắt của nominative |
| nom-tiền tố | tiền tố | Pháp luật |
| chu nomdanh từ | danh từ | Chữ Nôm |
| sub nom.danh từ | danh từ | Dùng trong các trích dẫn vụ án để chỉ định một vụ án có tên khác trước một tòa án so với tên trước tòa án trước đó |
| nom de Webdanh từ | danh từ | Bút danh được sử dụng khi xuất bản trên World Wide Web |
| nom. action.danh từ | danh từ | Viết tắt của nomen actionis |
| nom de voyagedanh từ | danh từ | Bút danh được sử dụng khi đi du lịch |
| nom de coursedanh từ | danh từ | Tên, thường là bút danh, được chủ sở hữu ngựa đua sử dụng để đăng ký ngựa của họ để thi đấu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dạng rút gọn của nominee
- Clipping of nominee.
Họ từ (word family)
cùng gốc nomNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- .Cách hiển nhiên để giảm số lượng đề cử là nâng cao tiêu chuẩn.
- - 20% .Khá nhiều từ đảo chữ đăng ở đây được đề cử - theo ý tôi thì con số đó chỉ nên khoảng 20% thôi.
- [ ] , ! .[nói với em bé] Con đáng yêu quá, mẹ muốn cắn cho một miếng! Măm măm măm.