nom.
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của nominativetính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of nominative.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sub nom.danh từ | danh từ | Dùng trong các trích dẫn vụ án để chỉ định một vụ án có tên khác trước một tòa án so với tên trước tòa án trước đó |
| nom. action.danh từ | danh từ | Viết tắt của nomen actionis |