Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nom de voyage
danh từ
(noun)
US
/ˈ
n
ɑ
m
ˈ
d
i
ˈ
v
ɔɪ
ə
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Bút danh được sử dụng khi đi du lịch
danh từ
A pseudonym used while travelling.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nom de voyage
Dạng gốc
(base form)
nom
s de voyage
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
It
was
fortunate
for
Mr
.
and
Mrs
.
Mann
—
the
names
were
noms
de
voyage
—
that
they
left
us
so
soon
.
I
tap
the
screen
and
accept
the
incoming
signal
from
Shakti
,
who
I
know
I
can
trust
to
remain
in
character
as
my
assistant
and
adhere
to
our
current
noms
de
voyage
.
“
Yes
,
Bree
,
what
is
it
?”
AI
1
Bút danh được sử dụng khi đi du lịch
1
Bút danh được sử dụng khi đi du lịch
1
Bút danh được sử dụng khi đi du lịch