Dịch

chu nom

danh từ (noun)
US/t͡ʃuː ˈnoʊm/

Nghĩa chính

  1. Chữ Nômdanh từkhông đếm được (uncountable)A writing system formerly used for Vietnamese, based on Chinese characters.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Việtchữ Nôm

Ví dụ

  • , — , .
  • 5 Vietnam's , .

AI