Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
faugh
thán từ
(interjection)
US
/
f
ɔː
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Phù!, kinh!, khiếp!
thán từ
An exclamation of contempt, or of disgust, especially for a smell.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Phù!
pew
phew
yuck
pish
Khác
no
ugh
ew
poo
pooh
bah
Xem thêm 30
Nguồn gốc
(etymology)
Từ tượng thanh
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
fie
Ví dụ
The
orthodox
religious
world
says
faugh
!
to
sex
.
Whereupon
we
thank
[
Sigmund
]
Freud
for
giving
them
tit
for
tat
.
Faugh
!
how
it
stinks
!
It
doth
not
smell
like
a
Christian
.
AI
1
Phù!
1
Phù!
1
Phù!