fie
C2thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Thật là xấu hổ!, thật là nhục nhãthán từSometimes followed by on or upon: used to express distaste, disgust, or outrage.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)Fie for shameThẹn quá! nhục quá!
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạify
- từ tiếng Pháp cổfi
- từ tiếng Latinhfī
Họ từ (word family)
cùng gốc fieVí dụ
- " , !"Thật đáng thẹn cho họ, lại quên cả triết lý của mình!
- ", !" ; " .""Thật hổ thẹn, anh họ!" Elizabeth nói; "những suy nghĩ như vậy thật không xứng với người họ hàng gần nhất của tương lai vương hậu nước Anh."
- !thật là xấu hổ cho anh! thật là nhục nhã cho anh!