Dịch

phew

B1thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Phù, chao ôithán từUsed to express relief of tension, fatigue, or surprise.
  2. Eo ôi, ghêthán từUsed to show disgust.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc phew

Ví dụ

  • , !Phù, nấu món đó lâu ghê!
  • , !Eo ôi, trong này hôi quá!
  • , !Phù, câu này dài thật đấy!

AI