Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
whewee
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Dạng thở dài hơn hoặc mãnh liệt hơn, biểu hiện của sự kinh ngạc hoặc nhẹ nhõm
thán từ
Longer or more intense form of whew, an expression of amazement or relief.
AI
1
Dạng thở dài hơn hoặc mãnh liệt hơn
1
Dạng thở dài hơn hoặc mãnh liệt hơn
1
Dạng thở dài hơn hoặc mãnh liệt hơn