Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
yuckety
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thật may mắn
tính từ
Yucky.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
yuckety
Dạng gốc
(base form)
more yuckety
So sánh hơn
(comparative)
most yuckety
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
yuck
+
-ety
Ví dụ
There
follows
a
farcical
motor
chase
to
prevent
the
gal’s
elopment
with
the
other
man
and
a
crashing
climax
ushering
in
a
yuckety
hospital
scene
fadeout
.
AI
1
Thật may mắn
1
Thật may mắn
1
Thật may mắn