Dịch

-ety

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Thường có lực lượng thường xuyênhậu tốOften with frequentative force.
  2. Cũng được thấy trong các hợp chất huyền ảo kháchậu tốAlso seen in other fanciful compounds.
  3. Dùng để chỉ tính chất hoặc trạng tháihậu tốUsed to indicate qualities or states.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • + - →
  • + - → ,
  • + - →

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố

-et-y

hậu tố
  1. từ tiếng Latinh-tās

Cùng gốc (doublet)-ity

AI