-ety
hậu tố
Nghĩa chính
- Thường có lực lượng thường xuyênhậu tốOften with frequentative force.
- Cũng được thấy trong các hợp chất huyền ảo kháchậu tốAlso seen in other fanciful compounds.
- Dùng để chỉ tính chất hoặc trạng tháihậu tốUsed to indicate qualities or states.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- + - →
- + - → ,
- + - →