Dịch

fa

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈfa/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nốt fadanh từfa (fourth diatonic (or sixth chromatic) musical note)
  2. Khiếp, eo ôithán từew, phew (expression of disgust)
  3. Làmđộng từinflection of far:
  4. Mặt trận Rộng rãidanh từ riênginitialism of Frente Amplio (“Broad Front”), a left-wing political coalition in Uruguay

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. faDạng gốc (base form)
  2. FAsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

clave de faKhóa fa
ni fu ni faChẳng ra sao, tàm tạm
en fatrạng từ, tính từNgay lập tức, nhanh chóng
por faLàm ơn, đi mà

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Danh từ riêng (proper noun) 2
Rung nhĩ
  1. AF, A-fib: initialism of fibrilación auricular (“atrial fibrilation”)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc fa

Ví dụ

  • ¿ , ?Bạn có thể lấy cho mình cái gối và cái chăn được không, làm ơn đi mà?
  • .Chẳng ra làm sao cả.
  • ¡! pacuso .Eo ôi! Chiếc xe tải nồng nặc mùi hôi hám.

AI