fa
A1danh từ (noun)giới từ (preposition)
Nghĩa chính
- Phadanh từA syllable used in solfège to represent the fourth diatonic (or sixth chromatic) note of a major scale.
- Nốt phadanh từSometimes syllable for both the tonic and the fourth.
- Cho, vì, đểgiới từAlternative spelling of for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- faDạng gốc (base form)
- fasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fa chord | Hợp âm pha | |
| fa major | Giọng pha trưởng | |
| FA Cupdanh từ riêng | danh từ riêng | Giải đấu cúp danh giá nhất được tổ chức hàng mùa giữa các câu lạc bộ ở các giải VĐQG Anh |
| 4-FAdanh từ | danh từ | Viết tắt của 4-fluoroamphetamine |
| fa-ladanh từ | danh từ | Kiểu madrigal cổ |
| sweet FAđại từ | đại từ | Không có gì |
| fi fadanh từ | danh từ | Viết tắt của fieri facias |
| sol-fadanh từ, động từ | danh từ, động từ | Solmization |
Ví dụ
- krist’s ?Mày muốn trở thành một con nghiện vì Chúa sao?
- 500 , .500 đội tham gia cúp FA, khiến nó trở thành giải đấu có nhiều đội tranh tài nhất.
- .Bài thánh ca Abide with Me được hát trước khi bóng lăn tại mọi trận Chung kết Cúp FA.
Họ từ (word family)
cùng gốc faNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifa“fourth degree or note of Guido of Arezzo's hexachordal scales”
- từ tiếng Ýfa
- từ tiếng Latinhfamulī“servants”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha