Nghĩa chính
- Nốt ti, nốt sidanh từA syllable used in solfège to represent the seventh note of a major scale.
- Cây huyết dụdanh từA good luck plant (Cordyline fruticosa), an evergreen shrub.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tiDạng gốc (base form)
- tisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ti plant | Cây huyết dụ | |
| Ti.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Timothy |
| Ti-Catsdanh từ riêng | danh từ riêng | Hamilton Tiger-Cats, một đội trong Liên đoàn bóng đá Canada |
| Ti plasmiddanh từ | danh từ | Plasmid hình tròn, gây ra khối u được tìm thấy ở vi khuẩn thuộc chi Agrobacteria |
| ti bon angedanh từ | danh từ | Trong voodoo, một trong những khía cạnh nhị nguyên của tâm hồn, chịu trách nhiệm về tính cách, tính cách và ý chí |
| ti-treedanh từ | danh từ | tea tree; manukachưa dịch |
Ví dụ
- "" ""?Bạn có biết chữ "ti" trong tên Kiribati được phát âm giống âm "s" không?
- .Titan là một nguyên tố hóa học có ký hiệu là Ti.
- .Titan là một nguyên tố hóa học có ký hiệu Ti.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nốt ti
Họ từ (word family)
cùng gốc tiNguồn gốc (etymology)
Sarah Anna Glover đặt ra năm 1812
- từ tiếng Anh trung đạisi“seventh degree or note of Guido of Arezzo's hexachordal scales”
- từ tiếng Ýsi
- từ tiếng LatinhSāncte Iohannēs“Saint John (the Baptist)”