ties là số nhiều của tie
Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Nút thắt, mối buộcdanh từA knot; a fastening.
- Cà vạtdanh từA necktie (item of clothing consisting of a strip of cloth tied around the neck). See also bow tie, black tie.
- Mối quan hệ, sự gắn kết, mối ràng buộcdanh từA connection between people or groups of people, especially a strong connection.
- Thắt nút, buộc nútđộng từngoại động từ (transitive)To form (a knot or the like) in a string or the like.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tieNguyên thể (infinitive)
- tiesSố nhiều (plural)
- tiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tie sth + adv./prep.buộc cái gì + adv./prep.She tied the newspapers in a bundle.Cô ấy buộc các tờ báo thành một bó.
- tie sthbuộc cái gìShall I tie the package or tape it?Tôi nên buộc hay dán băng keo gói hàng này?
- tie sth upbuộc cái gì lạiTie up your shoelaces!Buộc dây giày lại!
- tie sth in sthbuộc cái gì thành cái gìI tied a knot in the rope.Tôi buộc một nút trên dây.
- be tied (to sth/sb)bị gắn liền với cái gì/aiPay increases are tied to inflation.Việc tăng lương được gắn liền với lạm phát.
- be tied (by sth)bị ràng buộc bởi cái gìto be tied by a contractbị ràng buộc bởi hợp đồng
Cụm động từ (phrasal verb)
- tieupTrói, buộc, cột
- tietoDựa vào (ai đó)
- tieoffĐóng, niêm phong hoặc kết thúc một cái gì đó bằng cách thắt nút
- tieinKhớp
- tieoutXác nhận hoặc kiểm tra độ chính xác; xác minh sự cân bằng của số hoặc số liệu; kiểm toán
- tieintoTấn công một cách ác độc
- tiedownHạn chế hoặc giới hạn trong giới hạn đã đặt
- tieoverThủy triều qua
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 8
Tỉ số hòa
- Tỉ số hòa, thế hòaThe situation in which two or more participants in a competition are placed equally.
Ví dụ
- .Đó là một chiếc cà vạt đẹp mắt.
- .Những dịp củng cố mối quan hệ gia tộc.
- , .Đang là hai người bị loại ở nửa cuối hiệp thứ chín, tỉ số hòa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tieNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiteye“cord, chain”
- từ tiếng Anh cổtēag
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*taugu
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiteien
- từ tiếng Anh cổtīġan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*taugijan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- 和Tiếng Trungtương đương