Nghĩa chính
- Đóng, niêm phong hoặc kết thúc một cái gì đó bằng cách thắt nútđộng từngoại động từ (transitive)To close, seal, or end something by tying a knot.
- Đóng (cái gì đó) bằng chuỗi, sợi, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To close (something) with string, thread, etc.
- Buộc vật gì đó quanh cánh tay nhằm hạn chế lưu lượng máu nhằm mục đích tiêm thuốc vào tĩnh mạchđộng từnội động từ (intransitive)To tie something around the arm in order to restrict blood flow for the purposes of intravenous drug injection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tie offNguyên thể (infinitive)
- ties offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tied offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tying off (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Phân từ I không theo quy tắc.
Ví dụ
- , chef’s , , who’d , .
- .
- .