Nghĩa chính
- Có tầng, phân tầngtính từHaving or made of tiers.
- Phân tầng, chia tầngtính từHaving or made of a certain number of tiers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tieredDạng gốc (base form)
- more tieredSo sánh hơn (comparative)
- most tieredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| two-tieredtính từ | tính từ | Có hai tầng |
| three-tieredtính từ | tính từ | Có ba bậc |
| tri-tieredtính từ | tính từ | Có ba tầng |
Họ từ (word family)
cùng gốc tieredVí dụ
- bánh cưới nhiều tầng
- ghế ngồi phân tầng