Dịch

tiered

B2tính từ (adjective)
UK/tɪə(ɹ)d/US/tɪɹd/

Nghĩa chính

  1. Có tầng, phân tầngtính từHaving or made of tiers.
  2. Phân tầng, chia tầngtính từHaving or made of a certain number of tiers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tieredDạng gốc (base form)
  2. more tieredSo sánh hơn (comparative)
  3. most tieredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

two-tieredtính từCó hai tầng
three-tieredtính từCó ba bậc
tri-tieredtính từCó ba tầng

Ví dụ

  • bánh cưới nhiều tầng
  • ghế ngồi phân tầng

AI