Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
untiered
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không sắp xếp theo tầng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not arranged in tiers.
2
Không được xếp vào một bậc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not placed in a tier.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
tiered
AI
1
Không sắp xếp theo tầng
2
Không được xếp vào một bậc
1
Không sắp xếp theo tầng
2
Không được xếp vào một bậc
1
Không sắp xếp theo tầng
2
Không được xếp vào một bậc