Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kết nối thứ này với thứ khác; chứng minh rằng có một mối liên hệ tồn tại giữa hai sự vậtđộng từngoại động từ (transitive)To connect one thing to another; to prove that a connection exists between two things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tie toNguyên thể (infinitive)
- ties toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tied toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tying to (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Phân từ I không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dựa vào (ai đó)
- ngoại động từ (transitive)To rely on (someone).
Ví dụ
- .
- .
- .