Dịch

tie to

động từ (verb)
US/ˌtaɪ tu/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kết nối thứ này với thứ khác; chứng minh rằng có một mối liên hệ tồn tại giữa hai sự vậtđộng từngoại động từ (transitive)To connect one thing to another; to prove that a connection exists between two things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tie toNguyên thể (infinitive)
  2. ties toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tied toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tying to (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dựa vào (ai đó)
  1. ngoại động từ (transitive)To rely on (someone).

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI