Nghĩa chính
- Cà vạtdanh từA strip of cloth worn around the neck and tied in the front.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- necktieDạng gốc (base form)
- necktiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| necktie partydanh từ | danh từ | Cuộc hành hình bằng cách treo cổ, đặc biệt là hành hình |
| necktie socialdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với necktie party |
| Sherman necktiedanh từ | danh từ | Đoạn đường ray đã được nung nóng và xoắn thành vòng tròn, nhằm mục đích phá hủy đường sắt |
| necktie paradoxdanh từ riêng | danh từ riêng | Nghịch lý rõ ràng trong cách giải thích chủ quan của lý thuyết xác suất, trong đó hai người đánh cược xem chiếc cà vạt của ai rẻ nhất, và người sở hữu chiếc cà vạt đắt tiền hơn sẽ đưa nó cho người kia. Việc đặt cược dường như có lợi cho cả hai người |
| Sicilian necktiedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Colombian necktie |
| necktie sociabledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với necktie party |
| Colombian necktiedanh từ | danh từ | Là phương pháp xử tử bằng cách rạch cổ họng nạn nhân theo chiều dọc, sau đó kéo lưỡi ra ngoài qua vết thương hở về phía xương ức, sau đó nạn nhân thường chết vì ngạt thở hoặc mất máu |
| shoestring necktiedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bolo tie |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cà vạt
Họ từ (word family)
cùng gốc necktieNguồn gốc (etymology)
necktie#Etymology_1
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / / , , / .Ồ tôi đã đến hội chợ Ludlow / Và bỏ quên chiếc cà vạt ở xó nào Chúa mới biết / Và mang được nửa đường về nhà, hoặc gần thế, / Hàng vại bia Ludlow.
- .Anh ấy đeo một chiếc cà vạt rất sặc sỡ.
- .Chiếc cà vạt này rất khó thắt.