Dịch

neck

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈnɛk/nguồnUS/nɛk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Cổdanh từThe part of the body connecting the head and the trunk found in humans and some animals.
  2. Cổ áodanh từThe part of a shirt, dress etc., which fits a person's neck.
  3. Cổ chaidanh từThe tapered part of a bottle toward the opening.
  4. Ôm hôn, âu yếmđộng từnội động từ (intransitive)To intently kiss or cuddle; to canoodle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neckNguyên thể (infinitive)
  2. necksSố nhiều (plural)
  3. neckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. neckingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • -neckedcó cổ…
  • neck (of sth)cổ (của cái gì)

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 3
Cần đàn
  1. The extension of any stringed instrument on which a fingerboard is mounted

Ví dụ

  • .Cô ấy đang đeo một sợi dây chuyền trên cổ.
  • Betty's .Alan và Betty đang ôm hôn đắm đuối ở băng ghế sau ô tô thì bị bố của Betty bắt quả tang.
  • 40- [ ] , fan's .Mike Skinner ở tuổi 40 sẵn sàng liều mình theo những cách khác, anh đổi một cốc trà lấy hai vại bia lager của người hâm mộ rồi nốc cạn sạch một hơi một cách bừa bộn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinekke
  2. từ tiếng Anh cổhnecca
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hnakkō

Cùng gốc (doublet)nek

danh từ
  1. mượn từ tiếng Đan Mạchnøkke
  2. mượn từ tiếng Thụy Điểnnäck

AI