Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Cổdanh từThe part of the body connecting the head and the trunk found in humans and some animals.
- Cổ áodanh từThe part of a shirt, dress etc., which fits a person's neck.
- Cổ chaidanh từThe tapered part of a bottle toward the opening.
- Ôm hôn, âu yếmđộng từnội động từ (intransitive)To intently kiss or cuddle; to canoodle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- -neckedcó cổ…
- neck (of sth)cổ (của cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 3
Cần đàn
- The extension of any stringed instrument on which a fingerboard is mounted
Ví dụ
- .Cô ấy đang đeo một sợi dây chuyền trên cổ.
- Betty's .Alan và Betty đang ôm hôn đắm đuối ở băng ghế sau ô tô thì bị bố của Betty bắt quả tang.
- 40- [ ] , fan's .Mike Skinner ở tuổi 40 sẵn sàng liều mình theo những cách khác, anh đổi một cốc trà lấy hai vại bia lager của người hâm mộ rồi nốc cạn sạch một hơi một cách bừa bộn.
Họ từ (word family)
cùng gốc neckNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạinekke
- từ tiếng Anh cổhnecca
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hnakkō
Cùng gốc (doublet)nek
danh từ
- mượn từ tiếng Đan Mạchnøkke
- mượn từ tiếng Thụy Điểnnäck
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung