Nghĩa chính
- Đường viền cổ áodanh từThe line formed by the edge of an article of clothing that surrounds the neck, especially as seen at the front.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- necklineDạng gốc (base form)
- necklinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plunging necklinedanh từ | danh từ | Đường viền cổ cắt thấp (rất), được tìm thấy trên một số váy và các sản phẩm may mặc khác |
| boat necklinedanh từ | danh từ | Đường viền cổ rộng lấy cảm hứng từ hàng hải chạy ngang, phía trước và phía sau qua xương đòn |
| heart necklinedanh từ | danh từ | Kiểu cổ áo hình trái tim làm nổi bật phần ngực |
| scoop necklinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với scoop neck |
| bateau necklinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với boat neckline |
| sweetheart necklinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với heart neckline |
Họ từ (word family)
cùng gốc necklineTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chiếc váy này có đường viền cổ áo rất đẹp.
- , .Kiểu dáng của chiếc váy đó giúp vòng eo của bạn rõ nét hơn một chút, và đường viền cổ áo thực sự làm tôn lên xương quai xanh của bạn.
- .Nàng hậu xinh đẹp tuyệt trần trong chiếc váy nhung xanh với đường viền cổ xẻ sâu tạo dáng trên thảm đỏ.