Dịch

neckline

B2danh từ (noun)
US/ˈnɛkˌlaɪn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đường viền cổ áodanh từThe line formed by the edge of an article of clothing that surrounds the neck, especially as seen at the front.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. necklineDạng gốc (base form)
  2. necklinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

plunging necklinedanh từĐường viền cổ cắt thấp (rất), được tìm thấy trên một số váy và các sản phẩm may mặc khác
boat necklinedanh từĐường viền cổ rộng lấy cảm hứng từ hàng hải chạy ngang, phía trước và phía sau qua xương đòn
heart necklinedanh từKiểu cổ áo hình trái tim làm nổi bật phần ngực
scoop necklinedanh từĐồng nghĩa với scoop neck
bateau necklinedanh từĐồng nghĩa với boat neckline
sweetheart necklinedanh từĐồng nghĩa với heart neckline

Họ từ (word family)

cùng gốc neckline

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chiếc váy này có đường viền cổ áo rất đẹp.
  • , .Kiểu dáng của chiếc váy đó giúp vòng eo của bạn rõ nét hơn một chút, và đường viền cổ áo thực sự làm tôn lên xương quai xanh của bạn.
  • .Nàng hậu xinh đẹp tuyệt trần trong chiếc váy nhung xanh với đường viền cổ xẻ sâu tạo dáng trên thảm đỏ.

AI