Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nek
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đèo
danh từ
A col (a dip on a mountain ridge between two peaks).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
nek
Dạng gốc
(base form)
nek
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Afrikaans
nek
Cùng gốc
(doublet)
neck
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
paso
Đèo, hẻm núi
collado
Đèo, yên ngựa
AI
1
Đèo
1
Đèo
1
Đèo