Dịch

throat

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈθɹəʊt/US/ˈθɹoʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cổ họng, hầudanh từThe front part of the neck.
  2. Thực quản, khí quảndanh từThe gullet or windpipe.
  3. Cổ bình, miệng hẹpdanh từA narrow opening in a vessel.
  4. Phát âm bằng họngđộng từTo utter in or with the throat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. throatNguyên thể (infinitive)
  2. throatsSố nhiều (plural)
  3. throatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. throatingPhân từ I (present participle)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Cổ ga
  1. Short for station throat

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithrote
  2. từ tiếng Anh cổþrote
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þrotu

Ví dụ

  • – , centre-screen.Câu chuyện được mở đầu và kết thúc bằng những trận chiến – những khuôn mặt bị đấm nát, xương kêu răng rắc và cổ họng phun máu khi những cuộc xung đột bên ngoài được đưa lên màn ảnh.
  • .Khi tôi nuốt, tôi cảm thấy có gì đó lạ trong cổ họng.
  • .Nước rò rỉ ra từ cổ bình.

AI