Dịch

throttle

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈθɹɒt.l̩/US/ˈθɹɑ.tl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Van tiết lưudanh từA valve that regulates the supply of fuel-air mixture to an internal combustion engine and thus controls its speed; a similar valve that controls the air supply to an engine.
  2. Tay ga, bàn đạp ga, cần gadanh từThe lever or pedal that controls this valve.
  3. Điều chỉnh gađộng từngoại động từ (transitive)To control or adjust the speed of (an engine).
  4. Hãm lại, bóp nghẹt, ghìm lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cut back on the speed of (an engine, person, organization, network connection, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. throttleNguyên thể (infinitive)
  2. throttlesSố nhiều (plural)
  3. throttledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. throttlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • throttle sbbóp cổ ai

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Khí quản
  1. Khí quản, cổ họngThe windpipe or trachea.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

throat-le

  1. từ tiếng Anh trung đại*throtel
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithrotlen“to choke, strangle, suffocate”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , engineer's .Trước con mắt thiếu kinh nghiệm của tôi, những chỗ mấp mô trên đường ray gần như vô hình, nhưng bàn tay của người thợ máy trên cần gạt ga chưa từng đứng yên.
  • , / / / , […]Chẳng tung nổi cú đấm hay một cú vung tay, / Chỉ lảo đảo ngấm đòn quanh sàn đấu / Cho đến khi đầu óc và máu me nhớp nhúa / Đủ khiến cổ họng họ phải gào thét, […]
  • , , , , , , .Thừa nhận điều này cho ông ta, thì Nghị viện chẳng còn chút tự do nào hơn việc ngồi trong thòng lọng của ông, kẻ mà khi muốn giật sợi dây lại chỉ bằng một cái nháy mắt phủ quyết, sẽ bóp nghẹt cả một quốc gia trong cùng một cái cổ như ý nguyện của Caligula.

AI