Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
throttle valve
danh từ
(noun)
US
/ˈ
θ
ɹ
ɑ
.
t
l
̩ ˈ
v
æ
l
v
/
Nghĩa chính
1
Van tiết lưu
danh từ
A mechanical or electrical device used to regulate the flow of a fluid entering the engine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
throttle valve
Dạng gốc
(base form)
throttle valve
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Van tiết lưu
1
Van tiết lưu
1
Van tiết lưu