Dịch

throttler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hay cái đó điều tiếtdanh từOne who or that which throttles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. throttlerDạng gốc (base form)
  2. throttlersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • / / .

AI