throttler
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người hay cái đó điều tiếtdanh từOne who or that which throttles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- throttlerDạng gốc (base form)
- throttlersSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc throttlerVí dụ
- / / .