Dịch

sore throat

danh từ (noun)
UK/ˈsɔː ˈθɹəʊt/US/ˈsoɹ ˈθɹoʊt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Các tình trạng viêm họng gây đau nhứcdanh từđếm được (countable)Any inflammation of the pharynx that causes soreness.
  2. Đau họng, đau cổ họng, viêm họngdanh từkhông đếm được (uncountable)The same, as a common symptom for many viral and bacterial infections.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sore throatDạng gốc (base form)
  2. sore throatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

putrid sore throatcụm từ(Y học) Bệnh bạch hầu
Boulogne sore throatdanh từĐồng nghĩa với diphtheria
clergyman's sore throatdanh từViêm họng mãn tính
sore-throatedtính từBị đau họng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Tôi bị đau họng.
  • ; ; ; […].
  • .

AI