windpipe
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khí qun, khí quảndanh từThe trachea.
- Bất kỳ ống dẫn khí hoặc khí khácdanh từAny duct for air or other gas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- windpipeDạng gốc (base form)
- windpipesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đoạn đường hoặc đường cầu nổi tiếng là có gió ngang mạnh hoặc gió xoáy cục bộ
- A section of road or bridleway which has a reputation for having strong crosswinds or localized wind swirls.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha