Dịch

bottleneck

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cổ chai, miệng chaidanh từThe narrow portion that forms the pouring spout of a bottle; the neck of a bottle.
  2. Ống trượt ghi-tadanh từA portion of a bottleneck placed on the finger and used as a guitar slide.
  3. Điểm nghẽn giao thông, chỗ thắt cổ chaidanh từIn traffic, any narrowing of the road, especially resulting in a delay.
  4. Gây nghẽn, làm chậmđộng từngoại động từ (transitive)To slow by causing a bottleneck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bottleneckNguyên thể (infinitive)
  2. bottlenecksSố nhiều (plural)
  3. bottleneckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bottleneckingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

population bottleneckdanh từSự giảm dân số đột ngột và thường là tạm thời, thường là do một tình huống căng thẳng
bottleneck guitardanh từKỹ thuật chơi guitar bằng cách trượt một ống kim loại, hoặc (ban đầu) một nút cổ chai bằng thủy tinh, dọc theo dây đàn guitar để thay đổi cao độ
genetic bottleneckdanh từĐồng nghĩa với population bottleneck
bottleneck inflationdanh từLoại lạm phát trong đó nguồn cung giảm mạnh trong khi nhu cầu không đổi
deuterium bottleneckdanh từGiai đoạn quan trọng trong quá trình tổng hợp hạt nhân của vũ trụ sơ khai, trong đó nhiệt độ đủ cao để nhiều photon có năng lượng lớn hơn năng lượng liên kết của deuterium; do đó bất kỳ deuterium nào được hình thành đều bị phá hủy ngay lập tức

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Điểm nghẽn
  1. Điểm nghẽn, khâu chậm chạpThe part of a process that is too slow or cumbersome.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .Điểm nghẽn trong chương trình máy tính này là quá trình sắp xếp kém hiệu quả; chúng ta nên thay thế nó bằng một quá trình nhanh hơn.
  • .Điểm nhập làn gây ùn tắc giao thông vào mỗi buổi sáng.
  • .Xe cộ bị ùn tắc ở điểm nhập làn vào mỗi buổi sáng.

AI