Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khí quảndanh từA thin-walled, cartilaginous tube connecting the larynx to the bronchi.
- Một trong những ống chính có lớp biểu bì trong hệ hô hấp của côn trùng, kéo dài khắp cơ thểdanh từOne of the cuticle-lined primary tubes in the respiratory system of an insect, which extend throughout its body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tracheaDạng gốc (base form)
- tracheae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- tracheasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bình xylem
- The xylem vessel.
Ví dụ
- 2018, 72- .Cuối năm 2018, bố tôi 72 tuổi được chẩn đoán bị ung thư khí quản
- , , .Khí quản, hay ống dẫn khí, là một ống hình trụ nối từ phần dưới của thanh quản đến nơi nó tách ra thành các phế quản
- .Mary đi cạo khí quản.
Họ từ (word family)
cùng gốc tracheaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạitrāchēa“the windpipe”
- từ tiếng Latinh muộntrāchīa
- từ tiếng Hy Lạp cổτρᾱχεῖᾰ ᾰ̓ρτηρῐ́ᾱtrākheîă ărtērĭ́ā“windpipe, trachea”