Dịch

trachea

A2danh từ (noun)
UK/ˈtɹeɪ.ki.ə/US/ˈtɹeɪ.ki.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khí quảndanh từA thin-walled, cartilaginous tube connecting the larynx to the bronchi.
  2. Một trong những ống chính có lớp biểu bì trong hệ hô hấp của côn trùng, kéo dài khắp cơ thểdanh từOne of the cuticle-lined primary tubes in the respiratory system of an insect, which extend throughout its body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tracheaDạng gốc (base form)
  2. tracheae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. tracheasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

tracheo-tiền tốLiên quan đến khí quản
trache-Chưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bình xylem
  1. The xylem vessel.

Ví dụ

  • 2018, 72- .Cuối năm 2018, bố tôi 72 tuổi được chẩn đoán bị ung thư khí quản
  • , , .Khí quản, hay ống dẫn khí, là một ống hình trụ nối từ phần dưới của thanh quản đến nơi nó tách ra thành các phế quản
  • .Mary đi cạo khí quản.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khí quản
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạitrāchēa“the windpipe”
  2. từ tiếng Latinh muộntrāchīa
  3. từ tiếng Hy Lạp cổτρᾱχεῖᾰ ᾰ̓ρτηρῐ́ᾱtrākheîă ărtērĭ́ā“windpipe, trachea”

AI