Dịch

tracheid

danh từ (noun)
UK/tɹəˈkiːɪd/

Nghĩa chính

  1. Quản bào; tế bào ốngdanh từA tracheid cell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tracheidDạng gốc (base form)
  2. tracheidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tracheid celldanh từTế bào thon dài được tìm thấy trong xylem thực vật có chức năng chính là vận chuyển nước

Ngôn ngữ khác

AI