Nghĩa chính
- Quản bào; tế bào ốngdanh từA tracheid cell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tracheidDạng gốc (base form)
- tracheidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tracheid celldanh từ | danh từ | Tế bào thon dài được tìm thấy trong xylem thực vật có chức năng chính là vận chuyển nước |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha