Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tracheal
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Khí quản, quản bào
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to the trachea.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tracheal
trachea
Khí quản
danh từ
tracheal
is
Cơ trơn làm cầu nối giữa các đầu tự do của sụn hình chữ C ở bờ sau khí quản, gần thực quản và cho phép không khí thoát ra ngoài một cách mạnh mẽ
danh từ
tracheal
ly
Qua khí quản
trạng từ
tracheal
ess
Thiếu khí quản đó
tính từ, danh từ
Xem thêm 24 từ
Nguồn gốc
(etymology)
trachea
+
-al
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
traqueal
Khí quản
Ví dụ
When
an
allergic
reaction
caused
Jack's
throat
to
swell
,
the
paramedics
inserted
a
tracheal
tube
so
that
he
could
breathe
.
AI
1
Khí quản
1
Khí quản
1
Khí quản