Dịch

vessel

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈvɛsəl/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tàu, thuyềndanh từAny craft designed for transportation on or in water, such as a ship, boat, or submarine.
  2. Tàu bay, tàu vũ trụdanh từA craft designed for transportation through air or space.
  3. Bình chứa, vật chứadanh từA container of liquid or other substance, such as a glass, goblet, cup, bottle, bowl, or pitcher.
  4. Đổ vào bìnhđộng từngoại động từ (transitive)To put into a vessel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vesselNguyên thể (infinitive)
  2. vesselsSố nhiều (plural)
  3. vesselledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vesseledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. vessellingPhân từ I (present participle)
  6. vesselingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blood vesseldanh từHuyết quản, mạch máu
vessel capacityDung tích tàu
vessel operatorNgười vận hành tàu
vessel ownerChủ tàu
vessel sizeKích thước tàu
vessel trafficGiao thông đường thủy
vessel wallThành mạch
fishing vesseldanh từTàu thuyền đánh bắt hải sản

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Người mang phẩm chất
  1. A person as a container of qualities or feelings.

Ví dụ

  • , , , , […] , , .Các thương gia, thủy thủ thường, thuyền trưởng các tàu, người lái tàu, […] các sĩ quan hải quân của tất cả các quốc gia, và Chính phủ của một số quốc gia trên hai lục địa, đều quan tâm sâu sắc đến vấn đề này.
  • [ ] , , .[Con rắn] vật chứa phù hợp, kẻ gian xảo nhất, nơi để nhập vào.
  • ; .Mạch máu và bạch huyết được tìm thấy ở người; mạch gỗ và mạch rây được tìm thấy ở thực vật.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivessel
  2. từ tiếng Pháp cổvaissel
  3. từ tiếng Latinh muộnvāscellum

AI