Dịch

boat

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈbəʊ̯t/US/ˈboʊ̯t/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. thuyền, tàudanh từA1A vessel used for transportation on water.
  2. đi thuyền, chở bằng thuyềnđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To travel or transport something using a boat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boatNguyên thể (infinitive)
  2. boatsSố nhiều (plural)
  3. boatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. boatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

boat tripdanh từChuyến đi thuyền
by boatBằng thuyền
fishing boatdanh từTàu đánh cá
in the same boattính từCùng cảnh ngộ
rock the boatđộng từGây xáo trộn
rowing boatThuyền chèo
the boatdanh từ riêngTrong lịch sử và phả hệ Hoa Kỳ, biệt danh của Mayflower, con tàu chở những người hành hương đi từ Anh đến Plymouth, Massachusetts, vào năm 1620
boat racedanh từCuộc đua giữa các đội chèo thuyền

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Cù lũ
  1. A full house.

Ví dụ

  • .Anh ấy thích đi câu cá trên thuyền.
  • ;   một chiếc xe trượt đá; một chiếc đĩa đựng nước sốt
  • .Anh ta bảo mình cháy túi nhưng lúc nào cũng lái chiếc xe cồng kềnh lố bịch đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibot
  2. từ tiếng Anh cổbāt“boat”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bait

AI