Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- thuyền, tàudanh từA1A vessel used for transportation on water.
- đi thuyền, chở bằng thuyềnđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To travel or transport something using a boat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boat tripdanh từ | danh từ | Chuyến đi thuyền |
| by boat | Bằng thuyền | |
| fishing boatdanh từ | danh từ | Tàu đánh cá |
| in the same boattính từ | tính từ | Cùng cảnh ngộ |
| rock the boatđộng từ | động từ | Gây xáo trộn |
| rowing boat | Thuyền chèo | |
| the boatdanh từ riêng | danh từ riêng | Trong lịch sử và phả hệ Hoa Kỳ, biệt danh của Mayflower, con tàu chở những người hành hương đi từ Anh đến Plymouth, Massachusetts, vào năm 1620 |
| boat racedanh từ | danh từ | Cuộc đua giữa các đội chèo thuyền |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Cù lũ
- A full house.
Ví dụ
- .Anh ấy thích đi câu cá trên thuyền.
- ; một chiếc xe trượt đá; một chiếc đĩa đựng nước sốt
- .Anh ta bảo mình cháy túi nhưng lúc nào cũng lái chiếc xe cồng kềnh lố bịch đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc boatNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibot
- từ tiếng Anh cổbāt“boat”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bait
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- shipdễ nhầm, đồng nghĩa“Ship” thường lớn hơn; “boat” dùng chung cho thuyền, kể cả thuyền nhỏ.